hải lưu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định: "Hải lưu" là một dòng chảy liên tục và có quy luật của nước biển trên quy mô lớn, được hình thành chủ yếu bởi gió, sự khác biệt về nhiệt độ và độ mặn của nước, cũng như lực Coriolis do Trái Đất tự quay.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hải lưu Gulf Stream là một dòng chảy ấm quan trọng ở Đại Tây Dương.
- Các nhà hàng hải thời xưa đã biết lợi dụng hải lưu để di chuyển nhanh hơn.
- Sự thay đổi của hải lưu có thể ảnh hưởng lớn đến khí hậu toàn cầu.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hải lưu nóng": chỉ dòng hải lưu có nhiệt độ cao hơn vùng nước biển xung quanh, thường chảy từ vùng xích đạo về phía các cực.
- Hải lưu nóng giúp điều hòa khí hậu cho các vùng ven biển nó đi qua.
- "hải lưu lạnh": chỉ dòng hải lưu có nhiệt độ thấp hơn, thường chảy từ các vùng cực về phía xích đạo.
- Hải lưu lạnh Humboldt mang lại nguồn cá dồi dào cho vùng biển Peru.
- "hải lưu ngầm": chỉ những dòng chảy ở dưới sâu của đại dương.
- Các hải lưu ngầm đóng vai trò then chốt trong hệ thống tuần hoàn nhiệt muối toàn cầu.
Biến thể và từ liên quan
- Dòng biển: Từ đồng nghĩa, cách gọi khác của "hải lưu".
- Hải lưu học: (Danh từ) Chuyên ngành khoa học nghiên cứu về các dòng chảy trong đại dương.
- Dòng chảy đại dương: Cụm từ mô tả chung, có thể bao hàm cả hải lưu và các dòng chảy khác.
Từ đồng nghĩa
- Dòng biển: Cách gọi phổ biến khác.
- Dòng hải lưu: Cách gọi nhấn mạnh tính chất dòng chảy.
Các cụm từ liên quan
- Hệ thống hải lưu: Chỉ toàn bộ các dòng hải lưu liên kết với nhau trong một đại dương hoặc trên toàn cầu.
- Hệ thống hải lưu toàn cầu giống như một băng chuyền khổng lồ vận chuyển nhiệt và năng lượng.
- Bản đồ hải lưu: Bản đồ mô tả phương hướng và cường độ của các dòng hải lưu.
- Các thuyền trưởng luôn nghiên cứu bản đồ hải lưu trước khi hành trình.
Thành ngữ/ Cách diễn đạt liên quan
- Theo dòng hải lưu: (Nghĩa bóng) Chỉ việc hành động thuận theo xu thế, tình thế chung một cách tự nhiên, không gượng ép.
- Trong cuộc họp, anh ấy không phản đối mà chỉ im lặng theo dòng hải lưu.
- Ngược dòng hải lưu: (Nghĩa bóng) Chỉ việc hành động ngược lại với xu thế, quan điểm chung, thường gặp nhiều khó khăn.
- Bảo vệ môi trường trong giai đoạn phát triển công nghiệp ồ ạt giống như ngược dòng hải lưu.
- d. Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.